Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 博学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博学 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóxué]
bác học; thông thái; học rộng; học vấn phong phú。学问丰富。
博学之士。
nhà bác học; nhà thông thái
博学多才。
học rộng tài cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
博学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博学 Tìm thêm nội dung cho: 博学