Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ích:
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1
1. [補益] bổ ích 2. [公益] công ích 3. [獲益] hoạch ích 4. [利益] lợi ích;
益 ích
Nghĩa Trung Việt của từ 益
(Động) Thêm lên, tăng gia.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.
(Động) Giúp.
◎Như: trợ ích 助益 giúp đỡ.
(Tính) Giàu có.
(Tính) Có lợi.
◎Như: ích hữu 益友 bạn có ích cho ta.
(Phó) Càng.
◇Mạnh Tử 孟子: Như thủy ích thâm 如水益深 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Như nước càng sâu.
(Danh) Châu Ích (tên đất).
(Danh) Họ Ích.
ích, như "bổ ích, ích lợi; ích mẫu" (vhn)
ịch, như "ình ịch, ục ịch" (gdhn)
Nghĩa của 益 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: ÍCH
1. lợi ích; ích。好处(跟"害"相对)。
利益
lợi ích
公益
công ích
权益
quyền được hưởng.
受益 不浅。
hưởng được nhiều điều bổ ích.
2. có ích。有益的(跟"害"相对)。
益 友
người bạn tốt
益 鸟
chim có ích
益 虫
côn trùng có ích
3. họ Ích。姓。
4. tăng thêm; thêm。增加。
增益
tăng thêm
延年益 寿
kéo dài tuổi thọ.
5. càng。更加。
多多益 善
càng nhiều càng tốt
精益 求精
không ngừng vươn lên; giỏi càng giỏi hơn.
Từ ghép:
益虫 ; 益处 ; 益发 ; 益母草 ; 益鸟 ; 益友
Số nét: 10
Hán Việt: ÍCH
1. lợi ích; ích。好处(跟"害"相对)。
利益
lợi ích
公益
công ích
权益
quyền được hưởng.
受益 不浅。
hưởng được nhiều điều bổ ích.
2. có ích。有益的(跟"害"相对)。
益 友
người bạn tốt
益 鸟
chim có ích
益 虫
côn trùng có ích
3. họ Ích。姓。
4. tăng thêm; thêm。增加。
增益
tăng thêm
延年益 寿
kéo dài tuổi thọ.
5. càng。更加。
多多益 善
càng nhiều càng tốt
精益 求精
không ngừng vươn lên; giỏi càng giỏi hơn.
Từ ghép:
益虫 ; 益处 ; 益发 ; 益母草 ; 益鸟 ; 益友
Dị thể chữ 益
益,
Tự hình:

U+8B1A, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谥;
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;
謚 ích, tự, thụy
(Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự 謚.
(Động) Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy 諡.
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;
謚 ích, tự, thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 謚
(Tính) Vẻ cười.Một âm là tự.(Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự 謚.
(Động) Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy 諡.
Tự hình:

Dịch ích sang tiếng Trung hiện đại:
益处 《对人或事物有利的因素; 好处。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ích
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ích | : | bánh ích (tên bánh bột gói vuông và đẹp) |
| ích | 鎰: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |
| ích | 镒: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |
Gới ý 14 câu đối có chữ ích:

Tìm hình ảnh cho: ích Tìm thêm nội dung cho: ích
