Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuyết phục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuyết phục:
Nghĩa thuyết phục trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo. Lấy lẽ phải thuyết phục. Hành động gương mẫu có sức thuyết phục."]Dịch thuyết phục sang tiếng Trung hiện đại:
服 《使信服。》thuyết phục quần chúng服众。
thuyết phục người khác bằng lý lẽ
以理服人。
理喻 《用道理来解说, 使当事人明白。》
không thể thuyết phục.
不可理喻。
có thể thuyết phục.
可以理喻。
khó mà thuyết phục.
难以理喻。
劝说 《劝人做某种事情或使对某种事情来表示同意。》
说 《用话劝说使人听从自己的意见。》
说服; 折服; 折 《用理由充分的话使对方心服。》
dùng lời lẽ áp chế thì không thể thuyết phục người khác.
强词夺理不能折服人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuyết
| thuyết | 説: | thuyết khách, thuyết phục |
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |

Tìm hình ảnh cho: thuyết phục Tìm thêm nội dung cho: thuyết phục
