Chữ 館 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 館, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 館:

館 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 館

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 食 官 hoặc 飠 官 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 館 cấu thành từ 2 chữ: 食, 官
  • thực, tự
  • quan
  • 2. 館 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 官
  • thực
  • quan
  • quán [quán]

    U+9928, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guan3, yun4;
    Việt bính: gun2
    1. [圖書館] đồ thư quán 2. [報館] báo quán 3. [公館] công quán 4. [客館] khách quán 5. [使館] sứ quán 6. [史館] sử quán 7. [賓館] tân quán;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 館

    (Danh) Quán trọ.
    ◎Như: lữ quán
    quán trọ.

    (Danh)
    Phòng xá, trụ sở.
    ◎Như: công quán nhà quan ở, biệt quán nhà dành riêng.

    (Danh)
    Hiệu, cửa tiệm.
    ◎Như: xan quán hiệu ăn, tửu quán tiệm rượu, trà quán quán trà, tiệm giải khát.

    (Danh)
    Nơi chốn, trường sở công cộng dành cho các sinh hoạt về văn hóa.
    ◎Như: đồ thư quán thư viện, bác vật quán viện bảo tàng.

    (Danh)
    Sở quan, quan thự.
    ◎Như: đại sứ quán 使 tòa đại sứ. Nhà Đường Hoằng Văn quán . Nhà Tống Chiêu Văn quán . Ban Hàn lâm viện nhà Thanh Thứ Thường quán . Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán , bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán .

    (Danh)
    Ngày xưa, chỗ dạy học gọi là quán.
    ◎Như: thôn quán nhà học trong làng, mông quán nhà dạy trẻ học.

    (Danh)
    Chỗ cất giữ đồ vật.
    ◇Tây du kí 西: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến , , (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.

    (Động)
    Cung đốn, tiếp đãi, tiếp rước cho chỗ ở.
    ◇Hàn Dũ : Quán ngã ư La Trì (Liễu Châu La Trì miếu bi ) Tiếp đãi ta ở miếu La Trì.
    quán, như "quán hàng" (vhn)

    Chữ gần giống với 館:

    , , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

    Dị thể chữ 館

    , ,

    Chữ gần giống 館

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 館 Tự hình chữ 館 Tự hình chữ 館 Tự hình chữ 館

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 館

    quán:quán hàng
    館 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 館 Tìm thêm nội dung cho: 館