Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 博 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 博, chiết tự chữ BÁC, BẠC, MÁC, VÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博:
博
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3
1. [褒衣博帶] bao y bác đái 2. [博愛] bác ái 3. [博大] bác đại 4. [博徒] bác đồ 5. [博古通今] bác cổ thông kim 6. [博局] bác cục 7. [博學] bác học 8. [博學宏詞] bác học hoành từ 9. [博覽會] bác lãm hội 10. [博雅] bác nhã 11. [博士] bác sĩ 12. [博山香爐] bác sơn hương lô 13. [博施濟眾] bác thi tế chúng 14. [博物] bác vật 15. [博物學] bác vật học 16. [博物院] bác vật viện 17. [博聞] bác văn 18. [博文約禮] bác văn ước lễ 19. [該博] cai bác;
博 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 博
(Tính) Rộng, lớn, nhiều, phong phú.◎Như: địa đại vật bác 地大物博 đất rộng của nhiều.
(Tính) Thông suốt, sâu rộng (kiến thức).
◎Như: uyên bác 淵博 sâu rộng (kiến thức).
(Động) Đánh bạc.
◇Sử Kí 史記: Lỗ Câu Tiễn dữ Kinh Kha bác 魯句踐與荊軻博 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Lỗ Câu Tiễn cùng với Kinh Kha đánh bạc.
(Động) Lấy, đổi lấy, giành được.
◎Như: dĩ bác nhất tiếu 以博一笑 để lấy một tiếng cười, bác đắc đồng tình 博得同情 được sự đồng tình.
◇Lí Chí 李贄: Yêu gian quả hữu thư hùng kiếm, Thả bác thiên kim mãi tiếu ca 腰間果有雌雄劍, 且博千金買笑歌 (Họa vận 和韻) Trên lưng nếu như có gươm tài ngang ngửa, Thì hãy đổi nghìn vàng mua lấy tiếng hát cười.
(Động)
§ Thông bác 搏.
(Danh) Trò chơi giải trí ngày xưa.
(Danh) Họ Bác.
bác, như "bác học; bác ái" (vhn)
mác, như "giáo mác" (btcn)
bạc, như "bàn bạc" (gdhn)
vác, như "bốc vác" (gdhn)
Nghĩa của 博 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簙)
[bó]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 12
Hán Việt: BÁC
形
1. nhiều; rộng; phong phú; dồi dào。 多;丰富。
地大物博。
đất rộng, tài nguyên phong phú
博而不精。
nhiều nhưng không tinh nhuệ
2. uyên bác; thông tuệ。 知道的多。
渊博。
uyên bác
3. lớn。大。
宽衣博带。
áo rộng thắt lưng lớn
动
4. thu được; chuốc; giành được; được。 取得。
聊博一笑
gượng chuốc một nụ cười
5. cờ bạc; bài bạc; bạc。 指赌博。
博徒
con bạc
Từ ghép:
博爱 ; 博采 ; 博茨瓦纳 ; 博大 ; 博大精深 ; 博得 ; 博古 ; 博古通今 ; 博见 ; 博览 ; 博览会 ; 博览群书 ; 博普塔茨瓦纳 ; 博洽 ; 博取 ; 博识 ; 博识洽闻 ; 博士 ; 博士后 ; 博士买驴 ; 博闻强志 ; 博物 ; 博物馆 ; 博物院 ; 博学 ; 博学多才 ; 博雅 ; 博伊西 ; 博奕 ; 博引
[bó]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 12
Hán Việt: BÁC
形
1. nhiều; rộng; phong phú; dồi dào。 多;丰富。
地大物博。
đất rộng, tài nguyên phong phú
博而不精。
nhiều nhưng không tinh nhuệ
2. uyên bác; thông tuệ。 知道的多。
渊博。
uyên bác
3. lớn。大。
宽衣博带。
áo rộng thắt lưng lớn
动
4. thu được; chuốc; giành được; được。 取得。
聊博一笑
gượng chuốc một nụ cười
5. cờ bạc; bài bạc; bạc。 指赌博。
博徒
con bạc
Từ ghép:
博爱 ; 博采 ; 博茨瓦纳 ; 博大 ; 博大精深 ; 博得 ; 博古 ; 博古通今 ; 博见 ; 博览 ; 博览会 ; 博览群书 ; 博普塔茨瓦纳 ; 博洽 ; 博取 ; 博识 ; 博识洽闻 ; 博士 ; 博士后 ; 博士买驴 ; 博闻强志 ; 博物 ; 博物馆 ; 博物院 ; 博学 ; 博学多才 ; 博雅 ; 博伊西 ; 博奕 ; 博引
Dị thể chữ 博
愽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Gới ý 15 câu đối có chữ 博:

Tìm hình ảnh cho: 博 Tìm thêm nội dung cho: 博
