Chữ 博 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 博, chiết tự chữ BÁC, BẠC, MÁC, VÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博:

博 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 博

Chiết tự chữ bác, bạc, mác, vác bao gồm chữ 十 尃 hoặc 十 甫 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 博 cấu thành từ 2 chữ: 十, 尃
  • thập
  • phu
  • 2. 博 cấu thành từ 3 chữ: 十, 甫, 寸
  • thập
  • bo, bô, bố, phủ
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • bác [bác]

    U+535A, tổng 12 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3
    1. [褒衣博帶] bao y bác đái 2. [博愛] bác ái 3. [博大] bác đại 4. [博徒] bác đồ 5. [博古通今] bác cổ thông kim 6. [博局] bác cục 7. [博學] bác học 8. [博學宏詞] bác học hoành từ 9. [博覽會] bác lãm hội 10. [博雅] bác nhã 11. [博士] bác sĩ 12. [博山香爐] bác sơn hương lô 13. [博施濟眾] bác thi tế chúng 14. [博物] bác vật 15. [博物學] bác vật học 16. [博物院] bác vật viện 17. [博聞] bác văn 18. [博文約禮] bác văn ước lễ 19. [該博] cai bác;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 博

    (Tính) Rộng, lớn, nhiều, phong phú.
    ◎Như: địa đại vật bác
    đất rộng của nhiều.

    (Tính)
    Thông suốt, sâu rộng (kiến thức).
    ◎Như: uyên bác sâu rộng (kiến thức).

    (Động)
    Đánh bạc.
    ◇Sử Kí : Lỗ Câu Tiễn dữ Kinh Kha bác (Kinh Kha truyện ) Lỗ Câu Tiễn cùng với Kinh Kha đánh bạc.

    (Động)
    Lấy, đổi lấy, giành được.
    ◎Như: dĩ bác nhất tiếu để lấy một tiếng cười, bác đắc đồng tình được sự đồng tình.
    ◇Lí Chí : Yêu gian quả hữu thư hùng kiếm, Thả bác thiên kim mãi tiếu ca , (Họa vận ) Trên lưng nếu như có gươm tài ngang ngửa, Thì hãy đổi nghìn vàng mua lấy tiếng hát cười.

    (Động)

    § Thông bác .

    (Danh)
    Trò chơi giải trí ngày xưa.

    (Danh)
    Họ Bác.

    bác, như "bác học; bác ái" (vhn)
    mác, như "giáo mác" (btcn)
    bạc, như "bàn bạc" (gdhn)
    vác, như "bốc vác" (gdhn)

    Nghĩa của 博 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簙)
    [bó]
    Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÁC

    1. nhiều; rộng; phong phú; dồi dào。 多;丰富。
    地大物博。
    đất rộng, tài nguyên phong phú
    博而不精。
    nhiều nhưng không tinh nhuệ
    2. uyên bác; thông tuệ。 知道的多。
    渊博。
    uyên bác
    3. lớn。大。
    宽衣博带。
    áo rộng thắt lưng lớn

    4. thu được; chuốc; giành được; được。 取得。
    聊博一笑
    gượng chuốc một nụ cười
    5. cờ bạc; bài bạc; bạc。 指赌博。
    博徒
    con bạc
    Từ ghép:
    博爱 ; 博采 ; 博茨瓦纳 ; 博大 ; 博大精深 ; 博得 ; 博古 ; 博古通今 ; 博见 ; 博览 ; 博览会 ; 博览群书 ; 博普塔茨瓦纳 ; 博洽 ; 博取 ; 博识 ; 博识洽闻 ; 博士 ; 博士后 ; 博士买驴 ; 博闻强志 ; 博物 ; 博物馆 ; 博物院 ; 博学 ; 博学多才 ; 博雅 ; 博伊西 ; 博奕 ; 博引

    Chữ gần giống với 博:

    , 𠦳,

    Dị thể chữ 博

    ,

    Chữ gần giống 博

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 博 Tự hình chữ 博 Tự hình chữ 博 Tự hình chữ 博

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

    bác:bác học; bác ái
    bạc:bàn bạc
    mác:giáo mác
    vác:bốc vác

    Gới ý 15 câu đối có chữ 博:

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    博 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 博 Tìm thêm nội dung cho: 博