Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 博物馆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博物馆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博物馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bówùguǎn]
nhà bảo tàng; viện bảo tàng。搜集、保管、研究、陈列、展览有关历史、文化、艺术、自然科学,科学技术等方面的文物或标本的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馆

quán:quán hàng
博物馆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博物馆 Tìm thêm nội dung cho: 博物馆