Cao su chống va đập cửa

Từ: 卜课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卜课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卜课 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔkè] gieo quẻ; bấm độn。起课。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
卜课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卜课 Tìm thêm nội dung cho: 卜课