Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卧薪尝胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卧薪尝胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卧薪尝胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòxīnchángdǎn] Hán Việt: NGOẠ TÂN THƯỜNG ĐẢM
nằm gai nếm mật; chịu đựng mọi gian truân vất vả. (Do tích: Câu Tiễn vua nước Việt, thời Xuân thu chiến quốc, sau khi bại trận bị nước Ngô bắt làm tù binh, chịu mọi nỗi khổ nhục. Sau đó, được Phù Sai vua nước Ngô thả về, Câu Tiễn quyết chí tìm cơ hội báo thù. Ông ra sức rèn binh và nằm ngủ trên đống củi khô, nếm mật đắng, xa rời món ngon để không quên mối thù sâu sắc của mình. Cuối cùng đánh bại nước Ngô, rửa được mối thù năm xưa.)。越国被吴国打败,越王勾践立志报仇。据 说他睡觉睡在柴草上头,吃饭、睡觉前都要尝一尝苦胆,策励自己不忘耻辱。经过长期准备,终于打败了 吴国。形容人刻苦自励,立志为国家报仇雪耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường:bình thường; coi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
卧薪尝胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卧薪尝胆 Tìm thêm nội dung cho: 卧薪尝胆