Từ: 印官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn quan
Dưới chế độ nhà Minh nhà Thanh, các bậc quan địa phương, từ bố chánh sứ tới tri châu, tri huyện..., đều dùng ấn vuông, gọi là
chánh ấn quan
官 hoặc
ấn quan
官.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
印官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印官 Tìm thêm nội dung cho: 印官