Chữ 印 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 印, chiết tự chữ IN, ẤN, ẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印:

印 ấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印

印

Chiết tự chữ 印

Chiết tự chữ in, ấn, ắng bao gồm chữ 卬 一 hoặc 匸 一 卩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 印 cấu thành từ 2 chữ: 卬, 一
  • 卬 ngang, ngàng
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 印 cấu thành từ 3 chữ: 匸, 一, 卩
  • 匸 hệ, phương
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 卩 tiết
  • ấn [ấn]

    U+5370, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: jan3 ngan3
    1. [印定] ấn định 2. [印度] ấn độ 3. [印度支那] ấn độ chi na 4. [印度洋] ấn độ dương 5. [印度教] ấn độ giáo 6. [印本] ấn bổn, ấn bản 7. [印紙] ấn chỉ 8. [印證] ấn chứng 9. [印章] ấn chương 10. [印行] ấn hành 11. [印花稅] ấn hoa thuế 12. [印券] ấn khoán 13. [印刷] ấn loát 14. [印刷機] ấn loát cơ 15. [印刷術] ấn loát thuật 16. [印官] ấn quan 17. [印信] ấn tín 18. [印象] ấn tượng 19. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 20. [印篆] ấn triện 21. [牌印] bài ấn 22. [掌印] chưởng ấn 23. [付印] phó ấn;

    印 ấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 印

    (Danh) Con dấu (khắc bằng gỗ, kim loại, đá).
    § Phép nhà Thanh định, con dấu của các quan thân vương trở lên gọi là bảo 寶
    , từ quận vương trở xuống gọi là ấn 印, của các quan nhỏ gọi là kiêm kí 鈐記, của các quan khâm sai gọi là quan phòng 關防, của người thường dùng gọi là đồ chương 圖章 hay là tư ấn 私印.

    (Danh)
    Dấu, vết.
    ◎Như: cước ấn 腳印 vết chân, thủ ấn 手印 dấu tay.

    (Danh)
    Tên tắt của Ấn Độ 印度.
    ◎Như: Trung Ấn điều ước 中印條約 điều ước thỏa hiệp giữa Trung Quốc và Ấn Độ.

    (Danh)
    Họ Ấn.

    (Động)
    Để lại dấu tích trên vật thể.
    ◎Như: ấn thượng chỉ văn 印上指紋 lăn dấu tay, thâm thâm ấn tại não tử lí 深深印在腦子裡 in sâu trong trí nhớ.

    (Động)
    In.
    ◎Như: ấn thư 印書 in sách, bài ấn 排印 sắp chữ đưa in.

    (Động)
    Phù hợp.
    ◎Như: tâm tâm tương ấn 心心相印 tâm đầu ý hợp, hỗ tương ấn chứng 互相印證 nhân cái nọ biết cái kia.

    ấn, như "ấn tín (con dấu)" (vhn)
    in, như "in sách; nhớ như in" (btcn)
    ắng, như "ắng gió (vắng lặng, im)" (gdhn)

    Nghĩa của 印 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìn]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 6
    Hán Việt: ẤN
    1. con dấu。政府机关的图章。泛指图章。
    盖印
    đóng dấu
    钢印
    dấu in nổi bằng kim loại.
    2. dấu; vết。(印 儿)印子1.。
    烙印
    dấu ấn
    脚印 儿。
    dấu chân
    3. in。留下痕迹。特指文字或图画等留在纸上或器物上。
    印 书
    in sách
    排印
    in theo lối xếp chỗ
    石印
    sách in
    4. phù hợp; hợp。符合。
    印 证
    chứng minh; xác minh
    心心相印
    tâm đầu ý hợp.
    5. họ Ấn。姓。
    Từ ghép:
    印把子 ; 印本 ; 印鼻 ; 印次 ; 印地安纳 ; 印地安纳波利斯 ; 印第安人 ; 印度 ; 印度教 ; 印度尼西亚 ; 印度洋 ; 印发 ; 印痕 ; 印花 ; 印花税 ; 印记 ; 印迹 ; 印鉴 ; 印泥 ; 印纽 ; 印谱 ; 印染 ; 印色 ; 印绶 ; 印刷 ; 印刷品 ; 印刷体 ; 印台 ; 印堂 ; 印铁 ; 印相纸 ; 印象 ; 印信 ; 印行 ; 印油 ; 印张 ; 印章 ; 印证 ; 印子 ; 印子钱

    Chữ gần giống với 印:

    印,

    Chữ gần giống 印

    塁, 隋, 襄, 襃, 惰, 介, 傘, 叚, 勿, 彥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 印 Tự hình chữ 印 Tự hình chữ 印 Tự hình chữ 印

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

    in印:in sách; nhớ như in
    ấn印:ấn tín (con dấu)
    ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)
    印 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 印 Tìm thêm nội dung cho: 印