Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 印 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 印, chiết tự chữ IN, ẤN, ẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印:

印 ấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 印

Chiết tự chữ in, ấn, ắng bao gồm chữ 卬 一 hoặc 匸 一 卩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 印 cấu thành từ 2 chữ: 卬, 一
  • ngang, ngàng
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 印 cấu thành từ 3 chữ: 匸, 一, 卩
  • hệ, phương
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiết
  • ấn [ấn]

    U+5370, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: jan3 ngan3
    1. [印定] ấn định 2. [印度] ấn độ 3. [印度支那] ấn độ chi na 4. [印度洋] ấn độ dương 5. [印度教] ấn độ giáo 6. [印本] ấn bổn, ấn bản 7. [印紙] ấn chỉ 8. [印證] ấn chứng 9. [印章] ấn chương 10. [印行] ấn hành 11. [印花稅] ấn hoa thuế 12. [印券] ấn khoán 13. [印刷] ấn loát 14. [印刷機] ấn loát cơ 15. [印刷術] ấn loát thuật 16. [印官] ấn quan 17. [印信] ấn tín 18. [印象] ấn tượng 19. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 20. [印篆] ấn triện 21. [牌印] bài ấn 22. [掌印] chưởng ấn 23. [付印] phó ấn;

    ấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 印

    (Danh) Con dấu (khắc bằng gỗ, kim loại, đá).
    § Phép nhà Thanh định, con dấu của các quan thân vương trở lên gọi là bảo
    , từ quận vương trở xuống gọi là ấn , của các quan nhỏ gọi là kiêm kí , của các quan khâm sai gọi là quan phòng , của người thường dùng gọi là đồ chương hay là tư ấn .

    (Danh)
    Dấu, vết.
    ◎Như: cước ấn vết chân, thủ ấn dấu tay.

    (Danh)
    Tên tắt của Ấn Độ .
    ◎Như: Trung Ấn điều ước điều ước thỏa hiệp giữa Trung Quốc và Ấn Độ.

    (Danh)
    Họ Ấn.

    (Động)
    Để lại dấu tích trên vật thể.
    ◎Như: ấn thượng chỉ văn lăn dấu tay, thâm thâm ấn tại não tử lí in sâu trong trí nhớ.

    (Động)
    In.
    ◎Như: ấn thư in sách, bài ấn sắp chữ đưa in.

    (Động)
    Phù hợp.
    ◎Như: tâm tâm tương ấn tâm đầu ý hợp, hỗ tương ấn chứng nhân cái nọ biết cái kia.

    ấn, như "ấn tín (con dấu)" (vhn)
    in, như "in sách; nhớ như in" (btcn)
    ắng, như "ắng gió (vắng lặng, im)" (gdhn)

    Nghĩa của 印 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìn]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 6
    Hán Việt: ẤN
    1. con dấu。政府机关的图章。泛指图章。
    盖印
    đóng dấu
    钢印
    dấu in nổi bằng kim loại.
    2. dấu; vết。(印 儿)印子1.。
    烙印
    dấu ấn
    脚印 儿。
    dấu chân
    3. in。留下痕迹。特指文字或图画等留在纸上或器物上。
    印 书
    in sách
    排印
    in theo lối xếp chỗ
    石印
    sách in
    4. phù hợp; hợp。符合。
    印 证
    chứng minh; xác minh
    心心相印
    tâm đầu ý hợp.
    5. họ Ấn。姓。
    Từ ghép:
    印把子 ; 印本 ; 印鼻 ; 印次 ; 印地安纳 ; 印地安纳波利斯 ; 印第安人 ; 印度 ; 印度教 ; 印度尼西亚 ; 印度洋 ; 印发 ; 印痕 ; 印花 ; 印花税 ; 印记 ; 印迹 ; 印鉴 ; 印泥 ; 印纽 ; 印谱 ; 印染 ; 印色 ; 印绶 ; 印刷 ; 印刷品 ; 印刷体 ; 印台 ; 印堂 ; 印铁 ; 印相纸 ; 印象 ; 印信 ; 印行 ; 印油 ; 印张 ; 印章 ; 印证 ; 印子 ; 印子钱

    Chữ gần giống với 印:

    ,

    Chữ gần giống 印

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 印 Tự hình chữ 印 Tự hình chữ 印 Tự hình chữ 印

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

    in:in sách; nhớ như in
    ấn:ấn tín (con dấu)
    ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
    印 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 印 Tìm thêm nội dung cho: 印