Từ: 印度尼西亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印度尼西亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 印度尼西亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìndùníxīyà] In-đô-nê-xi-a; Nam Dương; Indonesia (tên cũ là Dutch East Indies)。印度尼西亚,荷属东印度群岛位于东南亚马来群岛的一个国家,包括苏门答腊岛、爪哇岛、沙罗威岛、摩鹿加群岛、加里曼丹岛的一部分、新几内亚岛、 帝汶岛以及许多小岛。1595-1596年,荷兰航海的水手最早拜访了此地;1602年至1798年,荷兰东印度公司 控制了印度尼西亚;1798年,控制权转移到了荷兰政府手里。1945年,这一片地区宣布独立,并于1949年 最终取得了独立。爪哇岛上的雅加达市是其首都及最大的城市。人口234,893,450 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
印度尼西亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印度尼西亚 Tìm thêm nội dung cho: 印度尼西亚