Từ: 印第安人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印第安人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印第安人 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yìndì"ānrén] người Anh-điêng; người da đỏ ở Bắc Mỹ。美洲最古老的居民,皮肤红黑色,从前称为红种人。大部分住在中、南美各国。(英:indian)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
印第安人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印第安人 Tìm thêm nội dung cho: 印第安人