Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 印第安人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印第安人:
Nghĩa của 印第安人 trong tiếng Trung hiện đại:
[Yìndì"ānrén] người Anh-điêng; người da đỏ ở Bắc Mỹ。美洲最古老的居民,皮肤红黑色,从前称为红种人。大部分住在中、南美各国。(英:indian)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 印第安人 Tìm thêm nội dung cho: 印第安人
