Từ: 卵巢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵巢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

noãn sào
Buồng trứng của đàn bà.

Nghĩa của 卵巢 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎncháo] buồng trứng; noãn sào。女子和雌性动物的生殖腺。除产生卵子外,还分泌激素促进子宫阴道,乳腺等的发育。人的卵巢在腹腔的下部骨盆内, 扁椭圆形, 左右各一,分列在子宫的两侧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt
卵巢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵巢 Tìm thêm nội dung cho: 卵巢