Từ: 卸妆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卸妆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卸妆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièzhuāng] tháo trang sức。旧时妇女除去身上的装饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆

trang:trang điểm, trang sức
卸妆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卸妆 Tìm thêm nội dung cho: 卸妆