Từ: 有生之年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有生之年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有生之年 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushēngzhīnián] sinh thời (chỉ khoảng thời gian tồn tại của con người.)。指人还活在世上的岁月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
有生之年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有生之年 Tìm thêm nội dung cho: 有生之年