Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卸货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卸货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卸货 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièhuò] dỡ hàng; bốc dỡ hàng。把货物从运输工具上卸下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
卸货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卸货 Tìm thêm nội dung cho: 卸货