Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宄, chiết tự chữ QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宄:
宄
Pinyin: gui3, shou4;
Việt bính: gwai2;
宄 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 宄
(Động) Gian tà, làm loạn.(Danh) Phiếm chỉ kẻ xấu xa, bại hoại.
quỹ, như "quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ" (gdhn)
Nghĩa của 宄 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: QUỸ
kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà。见〖奸宄〗。
Số nét: 5
Hán Việt: QUỸ
kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà。见〖奸宄〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宄
| quỹ | 宄: | quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ |

Tìm hình ảnh cho: 宄 Tìm thêm nội dung cho: 宄
