Chữ 宄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宄, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宄:

宄 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宄

宄

Chiết tự chữ 宄

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 宀 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宄 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 九
  • 宀 miên
  • 九 cưu, cửu
  • quỹ [quỹ]

    U+5B84, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui3, shou4;
    Việt bính: gwai2;

    宄 quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 宄

    (Động) Gian tà, làm loạn.

    (Danh)
    Phiếm chỉ kẻ xấu xa, bại hoại.

    quỹ, như "quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ" (gdhn)

    Nghĩa của 宄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǐ]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 5
    Hán Việt: QUỸ
    kẻ xấu; kẻ ác; kẻ bất lương; kẻ gian tà。见〖奸宄〗。

    Chữ gần giống với 宄:

    㝊, 宁, 宂, 它, 宄,

    Chữ gần giống 宄

    宷, 宦, 宠, 审, 客, 氿, 宣, 叜, 穴, 室,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宄 Tự hình chữ 宄 Tự hình chữ 宄 Tự hình chữ 宄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宄

    quỹ宄:quỹ (nhóm người làm bậy): gian quỹ
    宄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宄 Tìm thêm nội dung cho: 宄