Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麹, chiết tự chữ KHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麹:
麹
Pinyin: qu1, qu2;
Việt bính: ;
麹
Nghĩa Trung Việt của từ 麹
khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 麹 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 麥 (麦) - Mạch
Số nét: 19
Hán Việt: KHÚC
1. men。用曲霉和它的培养基(多为麦子、麸皮、大豆的混合物)制成的块状物,用来酿酒或制酱。
2. họ Khúc。(Qū)姓。
Số nét: 19
Hán Việt: KHÚC
1. men。用曲霉和它的培养基(多为麦子、麸皮、大豆的混合物)制成的块状物,用来酿酒或制酱。
2. họ Khúc。(Qū)姓。
Chữ gần giống với 麹:
麹,Dị thể chữ 麹
麴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麹
| khúc | 麹: | khúc (men rượu) |

Tìm hình ảnh cho: 麹 Tìm thêm nội dung cho: 麹
