Chữ 麹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麹, chiết tự chữ KHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麹

Chiết tự chữ khúc bao gồm chữ 麦 匊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麹 cấu thành từ 2 chữ: 麦, 匊
  • mạch
  • cúc
  • []

    U+9EB9, tổng 15 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1, qu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 麹


    khúc, như "khúc (men rượu)" (gdhn)

    Nghĩa của 麹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 麥 (麦) - Mạch
    Số nét: 19
    Hán Việt: KHÚC
    1. men。用曲霉和它的培养基(多为麦子、麸皮、大豆的混合物)制成的块状物,用来酿酒或制酱。
    2. họ Khúc。(Qū)姓。

    Chữ gần giống với 麹:

    ,

    Dị thể chữ 麹

    ,

    Chữ gần giống 麹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麹 Tự hình chữ 麹 Tự hình chữ 麹 Tự hình chữ 麹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麹

    khúc:khúc (men rượu)
    麹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麹 Tìm thêm nội dung cho: 麹