Chữ 鋾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋾, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋾:

鋾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鋾

鋾

Chiết tự chữ 鋾

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 金 匋 hoặc 釒 匋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋾 cấu thành từ 2 chữ: 金, 匋
  • 金 ghim, găm, kim
  • 匋
  • 2. 鋾 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 匋
  • 釒 kim, thực
  • 匋
  • []

    U+92FE, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: ;

    鋾

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋾


    đào, như "đào bới; đào mỏ" (vhn)

    Chữ gần giống với 鋾:

    䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 鋾

    𰾏,

    Chữ gần giống 鋾

    鉋, 鋕, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋾 Tự hình chữ 鋾 Tự hình chữ 鋾 Tự hình chữ 鋾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋾

    đào鋾:đào bới; đào mỏ
    鋾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋾 Tìm thêm nội dung cho: 鋾