Cao su chống va đập cửa

Từ: 有意识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有意识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有意识 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuyì·shi] có ý thức; có mục đích; có kế hoạch。主观上意识到的;有目的有计划的。
他这样做完全是有意识的。
anh ấy làm như vậy là hoàn toàn có mục đích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
有意识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有意识 Tìm thêm nội dung cho: 有意识