Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有意识 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuyì·shi] có ý thức; có mục đích; có kế hoạch。主观上意识到的;有目的有计划的。
他这样做完全是有意识的。
anh ấy làm như vậy là hoàn toàn có mục đích.
他这样做完全是有意识的。
anh ấy làm như vậy là hoàn toàn có mục đích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 有意识 Tìm thêm nội dung cho: 有意识
