Từ: 辱命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辱命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辱命 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔmìng] hổ thẹn; xấu hổ (không hoàn thành nhiệm vụ của cấp trên giao phó hay bạn bè nhắn nhủ)。没有完成上级的命令或朋友的嘱咐。
幸不辱命。
may mà không hổ thẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

nhuốc:nhơ nhuốc
nhúc:lúc nhúc
nhọc:nhọc nhằn
nhục:nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
辱命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辱命 Tìm thêm nội dung cho: 辱命