Cao su chống va đập cửa

Từ: 厉害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厉害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厉害 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·hai] lợi hại; kịch liệt; gay gắt。难以对付或忍受;剧烈;凶猛。也作利害。
心跳得厉害。
tim đập nhanh kinh khủng.
天热得厉害。
trời nóng kinh hồn.
这着棋十分厉害。
ván cờ này vô cùng căng thẳng.
这人可真厉害。
người này thật lợi hại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
厉害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厉害 Tìm thêm nội dung cho: 厉害