Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 厉害 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì·hai] lợi hại; kịch liệt; gay gắt。难以对付或忍受;剧烈;凶猛。也作利害。
心跳得厉害。
tim đập nhanh kinh khủng.
天热得厉害。
trời nóng kinh hồn.
这着棋十分厉害。
ván cờ này vô cùng căng thẳng.
这人可真厉害。
người này thật lợi hại.
心跳得厉害。
tim đập nhanh kinh khủng.
天热得厉害。
trời nóng kinh hồn.
这着棋十分厉害。
ván cờ này vô cùng căng thẳng.
这人可真厉害。
người này thật lợi hại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: 厉害 Tìm thêm nội dung cho: 厉害
