Từ: 球墨铸铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球墨铸铁:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 球 • 墨 • 铸 • 铁
Nghĩa của 球墨铸铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúmó-zhùtiě] hợp kim thép (gồm gang và ma-giê)。铸铁的一种,在铁水中加入一定量的镁或镁合金等,使结构中的片状石墨成为球状,因而大大地增加了强度、韧性和延性。主要用来代替钢铸造重型机械和农业机械的零件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |