Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: oanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ oanh:

茔 oanh, doanh轰 oanh, hoanh莺 oanh萦 oanh塋 oanh, doanh撄 anh, oanh潆 oanh, uynh縈 oanh罃 oanh輷 oanh瀠 oanh, uynh攖 anh, oanh轟 oanh, hoanh鶯 oanh鸎 oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: oanh

oanh, doanh [oanh, doanh]

U+8314, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塋;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oanh, doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 茔

Giản thể của chữ .
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)

Nghĩa của 茔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塋)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: DOANH
mồ mả。坟地。

Chữ gần giống với 茔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茔

,

Chữ gần giống 茔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔 Tự hình chữ 茔

oanh, hoanh [oanh, hoanh]

U+8F70, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轟;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;

oanh, hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 轰

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轟、揈)
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机

Chữ gần giống với 轰:

, , , , ,

Dị thể chữ 轰

𮷛, ,

Chữ gần giống 轰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰 Tự hình chữ 轰

oanh [oanh]

U+83BA, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶯;
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 莺

Giản thể của chữ .

anh, như "chim vàng anh" (gdhn)
oanh, như "chim oanh" (gdhn)

Nghĩa của 莺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶯、鸎)
[yīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: OANH
chim oanh (Một loài chim, thân nhỏ, màu nâu hoặc màu xanh đậm, mỏ ngắn nhưng nhọn. Tiếng hót trong trẻo. Ăn côn trùng, có ích cho nông lâm nghiệp.)。鸟类的一科,身体小,多为褐色或暗绿色,嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫,对农业和林业有益。
Từ ghép:
莺歌燕舞

Chữ gần giống với 莺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莺

𮹘, ,

Chữ gần giống 莺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莺 Tự hình chữ 莺 Tự hình chữ 莺 Tự hình chữ 莺

oanh [oanh]

U+8426, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縈;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 萦

Giản thể của chữ .

oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (gdhn)
vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)

Nghĩa của 萦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縈)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: OANH, UYNH
quấn quanh; vây quanh; bận bịu。围绕;缠绕。
琐事萦身
bận bịu vì những chuyện lặt vặt
Từ ghép:
萦怀 ; 萦回 ; 萦绕 ; 萦系 ; 萦纡

Chữ gần giống với 萦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萦

,

Chữ gần giống 萦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萦 Tự hình chữ 萦 Tự hình chữ 萦 Tự hình chữ 萦

oanh, doanh [oanh, doanh]

U+584B, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;

oanh, doanh

Nghĩa Trung Việt của từ 塋

(Danh) Mồ mả, mộ phần.
◇Nguyễn Trãi
: Thiên lí phần oanh vi bái tảo (Thanh minh ) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).

uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 塋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塋

,

Chữ gần giống 塋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋 Tự hình chữ 塋

anh, oanh [anh, oanh]

U+6484, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攖;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh, oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 撄

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攖)
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。

Chữ gần giống với 撄:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 撄

,

Chữ gần giống 撄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄

oanh, uynh [oanh, uynh]

U+6F46, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀠;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oanh, uynh

Nghĩa Trung Việt của từ 潆

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 潆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀠)
[yíng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: OANH
nước chảy quanh co。潆洄。
Từ ghép:
潆洄 ; 潆绕

Chữ gần giống với 潆:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 潆

,

Chữ gần giống 潆

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潆 Tự hình chữ 潆 Tự hình chữ 潆 Tự hình chữ 潆

oanh [oanh]

U+7E08, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 縈

(Động) Quấn quanh, vòng quanh.
◎Như: oanh hồi
quanh vòng trở lại.
◇Lí Bạch : Bách bộ cửu chiết oanh nham loan (Thục đạo nan ) Trăm bước chín khúc núi động quanh co.

(Động)
Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng mắc.
◇Đào Tiềm : Đầu quan toàn cựu khư, Bất vị hảo tước oanh , (Tân sửu tuế thất nguyệt phó Giả Hoàn Giang lăng dạ hành đồ trung tác ) Vứt mũ quan trở về làng cũ, Không vì tước vị tốt quấy nhiễu mình.

(Động)
Mê hoặc.
§ Thông huỳnh .

quanh, như "loanh quanh" (vhn)
oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (btcn)
vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 縈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縈

,

Chữ gần giống 縈

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縈 Tự hình chữ 縈 Tự hình chữ 縈 Tự hình chữ 縈

oanh [oanh]

U+7F43, tổng 16 nét, bộ Phẫu 缶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 罃

(Danh) Một thứ bình, lọ.
§ Cũng như anh
. Oanh nhỏ hơn anh .
oanh (gdhn)

Nghĩa của 罃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
cái chĩnh。同"罂"。

Chữ gần giống với 罃:

, , 𦉊,

Dị thể chữ 罃

, , ,

Chữ gần giống 罃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罃 Tự hình chữ 罃 Tự hình chữ 罃 Tự hình chữ 罃

oanh [oanh]

U+8F37, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [輷輷] oanh oanh;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 輷

(Trạng thanh) Tiếng xe.

Chữ gần giống với 輷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Dị thể chữ 輷

𫐒,

Chữ gần giống 輷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輷 Tự hình chữ 輷 Tự hình chữ 輷 Tự hình chữ 輷

oanh, uynh [oanh, uynh]

U+7020, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

oanh, uynh

Nghĩa Trung Việt của từ 瀠

(Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).
§ Cũng đọc là uynh .

Chữ gần giống với 瀠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀠

,

Chữ gần giống 瀠

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀠 Tự hình chữ 瀠 Tự hình chữ 瀠 Tự hình chữ 瀠

anh, oanh [anh, oanh]

U+6516, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh, oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 攖

(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.

(Động)
Đụng chạm, xúc phạm.

Chữ gần giống với 攖:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Dị thể chữ 攖

,

Chữ gần giống 攖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖

oanh, hoanh [oanh, hoanh]

U+8F5F, tổng 21 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;

oanh, hoanh

Nghĩa Trung Việt của từ 轟

(Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.
◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh
chỉ nghe ầm một tiếng.

(Phó)
Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp sự nghiệp lừng lẫy.

(Động)
Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh bắn pháo.

(Động)
Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.

huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 轟:

, , , , ,

Dị thể chữ 轟

𮷛, ,

Chữ gần giống 轟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟 Tự hình chữ 轟

oanh [oanh]

U+9DAF, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 鶯

(Danh) Chim oanh.
◎Như: hoàng oanh
chim vàng anh.

oanh, như "oanh yến" (vhn)
anh, như "anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)" (gdhn)

Nghĩa của 鶯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīng]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "莺"。见"莺"。

Chữ gần giống với 鶯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鶯

, 𮹘, ,

Chữ gần giống 鶯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶯 Tự hình chữ 鶯 Tự hình chữ 鶯 Tự hình chữ 鶯

oanh [oanh]

U+9E0E, tổng 25 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1 ngang1;

oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 鸎

Một dạng của chữ oanh .

Nghĩa của 鸎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yng]Bộ: 鳥- Điểu
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "莺"。同"莺"。

Chữ gần giống với 鸎:

, , , , , 𪇜, 𪇨, 𪇩, 𪇪, 𪇫,

Dị thể chữ 鸎

, 𬸕,

Chữ gần giống 鸎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸎 Tự hình chữ 鸎 Tự hình chữ 鸎 Tự hình chữ 鸎

Nghĩa chữ nôm của chữ: oanh

oanh: 
oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
oanh: 
oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
oanh𨋌:oanh tạc
oanh:oanh liệt
oanh:chim oanh
oanh:oanh yến

Gới ý 15 câu đối có chữ oanh:

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

oanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oanh Tìm thêm nội dung cho: oanh