Từ: oanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ oanh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: oanh
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
茔 oanh, doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 茔
Giản thể của chữ 塋.doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
Nghĩa của 茔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: DOANH
mồ mả。坟地。
Chữ gần giống với 茔:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茔
塋,
Tự hình:

Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1;
轰 oanh, hoanh
Nghĩa Trung Việt của từ 轰
Giản thể của chữ 轟.Nghĩa của 轰 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: OANH
1. oàng; gầm; ầm (từ tượng thanh)。象声词。
突然轰的一声,震得山鸣谷应。
đột nhiên ầm một tiếng, làm chấn động cả núi rừng.
2. rền; ầm vang; nổ。(雷)鸣;(炮)击;(火药)爆炸。
轰炸
oanh tạc
轰击
oanh kích
雷轰电闪。
sấm rền chớp giật
3. xua đuổi; săn đuổi; đuổi; xua。赶;驱逐。
轰麻雀
xua đuổi chim sẻ
他摇着鞭子轰牲口。
anh ấy cầm roi đuổi súc vật.
把他轰出去。
đuổi nó ra ngoài
Từ ghép:
轰动 ; 轰赶 ; 轰轰烈烈 ; 轰击 ; 轰隆 ; 轰鸣 ; 轰然 ; 轰响 ; 轰炸 ; 轰炸机
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
莺 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 莺
Giản thể của chữ 鶯.anh, như "chim vàng anh" (gdhn)
oanh, như "chim oanh" (gdhn)
Nghĩa của 莺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: OANH
chim oanh (Một loài chim, thân nhỏ, màu nâu hoặc màu xanh đậm, mỏ ngắn nhưng nhọn. Tiếng hót trong trẻo. Ăn côn trùng, có ích cho nông lâm nghiệp.)。鸟类的一科,身体小,多为褐色或暗绿色,嘴短而尖。叫的声音清脆。吃昆虫,对农业和林业有益。
Từ ghép:
莺歌燕舞
Chữ gần giống với 莺:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
萦 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 萦
Giản thể của chữ 縈.oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (gdhn)
vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)
Nghĩa của 萦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: OANH, UYNH
quấn quanh; vây quanh; bận bịu。围绕;缠绕。
琐事萦身
bận bịu vì những chuyện lặt vặt
Từ ghép:
萦怀 ; 萦回 ; 萦绕 ; 萦系 ; 萦纡
Chữ gần giống với 萦:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萦
縈,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [塋記] doanh kí 2. [塋域] doanh vực;
塋 oanh, doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 塋
(Danh) Mồ mả, mộ phần.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thiên lí phần oanh vi bái tảo 千里墳塋違拜掃 (Thanh minh 清明) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).
uýnh, như "uýnh lộn" (vhn)
doanh, như "doanh địa (phần mộ)" (gdhn)
uýnh, như "uýnh lộn" (gdhn)
Chữ gần giống với 塋:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塋
茔,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
撄 anh, oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 撄
Giản thể của chữ 攖.Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。
Chữ gần giống với 撄:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 撄
攖,
Tự hình:

U+6F46, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
潆 oanh, uynh
Nghĩa Trung Việt của từ 潆
Giản thể của chữ 瀠.Nghĩa của 潆 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: OANH
nước chảy quanh co。潆洄。
Từ ghép:
潆洄 ; 潆绕
Chữ gần giống với 潆:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 潆
瀠,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
縈 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 縈
(Động) Quấn quanh, vòng quanh.◎Như: oanh hồi 縈回 quanh vòng trở lại.
◇Lí Bạch 李白: Bách bộ cửu chiết oanh nham loan 百步九折縈巖巒 (Thục đạo nan 蜀道難) Trăm bước chín khúc núi động quanh co.
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng mắc.
◇Đào Tiềm 陶潛: Đầu quan toàn cựu khư, Bất vị hảo tước oanh 投冠旋舊墟, 不為好爵縈 (Tân sửu tuế thất nguyệt phó Giả Hoàn Giang lăng dạ hành đồ trung tác 辛丑歲七月赴假還江陵夜行途中作) Vứt mũ quan trở về làng cũ, Không vì tước vị tốt quấy nhiễu mình.
(Động) Mê hoặc.
§ Thông huỳnh 熒.
quanh, như "loanh quanh" (vhn)
oanh, như "oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)" (btcn)
vinh, như "vinh hoài(tưởng nhớ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縈:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縈
萦,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
罃 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 罃
(Danh) Một thứ bình, lọ.§ Cũng như anh 罌. Oanh 罃 nhỏ hơn anh 罌.
oanh (gdhn)
Nghĩa của 罃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ANH
cái chĩnh。同"罂"。
Tự hình:

Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [輷輷] oanh oanh;
輷 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 輷
(Trạng thanh) Tiếng xe.Dị thể chữ 輷
𫐒,
Tự hình:

U+7020, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
瀠 oanh, uynh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀠
(Tính) Quanh co, xoáy (dáng nước chảy).§ Cũng đọc là uynh .
Chữ gần giống với 瀠:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀠
潆,
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
攖 anh, oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 攖
(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.(Động) Đụng chạm, xúc phạm.
Dị thể chữ 攖
撄,
Tự hình:

Pinyin: hong1;
Việt bính: gwang1
1. [轟炸] oanh tạc;
轟 oanh, hoanh
Nghĩa Trung Việt của từ 轟
(Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi.◎Như: chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
(Phó) Vang lừng.
◎Như: oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
(Động) Nổ, bắn.
◎Như: pháo oanh 炮轟 bắn pháo.
(Động) Xua, đuổi.
◎Như: bả tha oanh xuất khứ 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
§ Chính âm đọc là hoanh.
huênh, như "huênh hoang" (vhn)
oanh, như "oanh liệt" (btcn)
oang, như "oang oang" (gdhn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ying1;
Việt bính: ang1;
鶯 oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 鶯
(Danh) Chim oanh.◎Như: hoàng oanh 黃鶯 chim vàng anh.
oanh, như "oanh yến" (vhn)
anh, như "anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 鶯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "莺"。见"莺"。
Chữ gần giống với 鶯:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Tự hình:

Nghĩa của 鸎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "莺"。同"莺"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: oanh
| oanh | 訇: | |
| oanh | 縈: | oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) |
| oanh | 罃: | |
| oanh | 萦: | oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) |
| oanh | 𨋌: | oanh tạc |
| oanh | 轟: | oanh liệt |
| oanh | 莺: | chim oanh |
| oanh | 鶯: | oanh yến |
Gới ý 15 câu đối có chữ oanh:
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Tìm hình ảnh cho: oanh Tìm thêm nội dung cho: oanh
