Từ: 压路机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压路机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 压 • 路 • 机

Nghĩa của 压路机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yālùjī] xe lu; xe cán đường; xe lăn đường。用来压实道路或场地的机器,有很重的圆筒形轮子,用蒸汽机或内燃机做动力机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp压:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
压路机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压路机 Tìm thêm nội dung cho: 压路机