Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hậu thổ
Chỉ đất.Thần đất. ☆Tương tự:
thổ thần
土神.Chức quan thời cổ lo về thổ địa.
Nghĩa của 后土 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòutǔ] 1. mặt đất; trái đất。古代称大地。
2. hậu thổ; thổ địa; thổ thần。土地神。
2. hậu thổ; thổ địa; thổ thần。土地神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 后土 Tìm thêm nội dung cho: 后土
