Từ: 后土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 土

hậu thổ
Chỉ đất.Thần đất. ☆Tương tự:
thổ thần
土神.Chức quan thời cổ lo về thổ địa.

Nghĩa của 后土 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòutǔ] 1. mặt đất; trái đất。古代称大地。
2. hậu thổ; thổ địa; thổ thần。土地神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
后土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后土 Tìm thêm nội dung cho: 后土