Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甥, chiết tự chữ SANH, SINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甥:
甥
Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1
1. [舅甥] cữu sanh;
甥 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 甥
(Danh) Cháu ngoại.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ảo kinh viết: Thị ngô sanh dã! Tôn đường, ngã muội tử 媼驚曰: 是吾甥也! 尊堂, 我妹子 (Anh Ninh 嬰寧) Bà cụ kinh ngạc nói: (Cậu) đúng là cháu ngoại của ta rồi! Mẹ cậu, là em gái ta.
(Danh) Cháu gọi bằng cậu.
(Danh) Chàng rể.
sinh, như "sinh nữ (cháu ngoại)" (gdhn)
Nghĩa của 甥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēng]Bộ: 生 - Sinh
Số nét: 12
Hán Việt: SANH
cháu trai (con của chị hoặc em gái)。外甥。
Từ ghép:
甥女
Số nét: 12
Hán Việt: SANH
cháu trai (con của chị hoặc em gái)。外甥。
Từ ghép:
甥女
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甥
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |

Tìm hình ảnh cho: 甥 Tìm thêm nội dung cho: 甥
