Chữ 甥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甥, chiết tự chữ SANH, SINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甥:

甥 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甥

Chiết tự chữ sanh, sinh bao gồm chữ 生 男 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甥 cấu thành từ 2 chữ: 生, 男
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • nam
  • sanh [sanh]

    U+7525, tổng 12 nét, bộ Sinh 生
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng1;
    Việt bính: saang1 sang1
    1. [舅甥] cữu sanh;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 甥

    (Danh) Cháu ngoại.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Ảo kinh viết: Thị ngô sanh dã! Tôn đường, ngã muội tử : ! , (Anh Ninh ) Bà cụ kinh ngạc nói: (Cậu) đúng là cháu ngoại của ta rồi! Mẹ cậu, là em gái ta.

    (Danh)
    Cháu gọi bằng cậu.

    (Danh)
    Chàng rể.
    sinh, như "sinh nữ (cháu ngoại)" (gdhn)

    Nghĩa của 甥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēng]Bộ: 生 - Sinh
    Số nét: 12
    Hán Việt: SANH
    cháu trai (con của chị hoặc em gái)。外甥。
    Từ ghép:
    甥女

    Chữ gần giống với 甥:

    , , , , 𤯨, 𤯩,

    Chữ gần giống 甥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甥 Tự hình chữ 甥 Tự hình chữ 甥 Tự hình chữ 甥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甥

    sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
    甥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甥 Tìm thêm nội dung cho: 甥