Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陬, chiết tự chữ TRÂU, TƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陬:
陬
Pinyin: zou1, zhe2;
Việt bính: zau1;
陬 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 陬
(Danh) Góc, xó.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt văn ô ô nhiên quỷ khấp, tắc Tiểu Tạ khốc ư ám tưu 忽聞嗚嗚然鬼泣, 則小謝哭於暗陬 (Tiểu Tạ 小謝) Chợt nghe tiếng ma khóc hu hu, thì ra Tiểu Tạ đang khóc trong xó tối.
(Danh) Chân núi, sơn cước.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Lạc nhật tại lĩnh tưu 落日在嶺陬 (Thứ nhật túy quy 次日醉歸) Mặt trời lặn ở chân núi.
(Danh) Nơi hẻo lánh, xa xôi.
◎Như: hà tưu 遐陬 nơi xa thẳm, hẻo lánh.
(Danh) Xóm làng, tụ lạc.
◇Tả Tư 左思: Man tưu di lạc 蠻陬夷落 (Ngụy đô phú 魏都賦) Thôn xóm man di.
trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)
tưu, như "tưu (xó góc)" (gdhn)
Nghĩa của 陬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÂU
书
chân núi; góc; xó。角落;山脚。
Số nét: 16
Hán Việt: TÂU
书
chân núi; góc; xó。角落;山脚。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陬
| trâu | 陬: | trâu (chân đồi; xó góc) |
| tưu | 陬: | tưu (xó góc) |

Tìm hình ảnh cho: 陬 Tìm thêm nội dung cho: 陬
