Từ: 厌恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厌恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厌恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànwù]
chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)。 (对人或事物)产生很大的反感。
大家都厌恶他。
mọi người đều chán ghét nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố
厌恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厌恶 Tìm thêm nội dung cho: 厌恶