Từ: 桎梏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桎梏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất cốc
Gông cùm. § Hình cụ để còng chân cùm tay.Giam giữ, cầm tù. ◇Vương Đảng 讜:
(Trương Thủ Khuê) kiến Thiểm Úy Lí chất cốc Bùi Miện. Miện hô: "Trương công! Khốn ách trung khởi năng tương cứu?"
(珪). 呼: "公! 救?" (Đường Ngữ Lâm 林, Thức giám 鑒).Ràng buộc, câu thúc, áp chế. ◇Cung Tự Trân 珍:
Thường dĩ hạ nhật độc "Kì chiêu" chi thi, phiên nhiên phản chi, tác thi nhị chương, dĩ di hậu chi tự chất cốc giả
, , 章, 者 (Phản "Kì chiêu" , Tự 序)..

Nghĩa của 桎梏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìgù] gông cùm xiềng xích; những cái ràng buộc。脚镣和手铐。比喻束缚人或事物的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桎

chuối:cây chuối, quả chuối
trất:trất (còng khoá chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梏

cốc:trất cốc (còng tay)
gáo:cây gáo (cây ăn trái có vị chua)
gốc:gốc cây; mất gốc
桎梏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桎梏 Tìm thêm nội dung cho: 桎梏