Từ: 电子琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电子琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐqín] đàn điện tử; đàn điện。键盘乐器,采用半导体集成电路,对乐音信号进行放大,通过扬声器产生音响。有多种类型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
电子琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子琴 Tìm thêm nội dung cho: 电子琴