Từ: 蝌蚪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝌蚪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝌蚪 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēdǒu] nòng nọc。蛙或蟾蜍的幼体, 黑色,椭圆形,像小鱼,有鳃和尾巴。生活在水中,用尾巴运动,逐渐发育生出后肢、前肢、尾巴逐渐变短而消失,最后变成蛙或蟾蜍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝌

khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚪

khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
đẩu:khoa đẩu (con nòng nọc)
蝌蚪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝌蚪 Tìm thêm nội dung cho: 蝌蚪