Từ: 原貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánmào] nguyên trạng; nguyên dạng。原来的面貌;本来的样子。
保持原貌
giữ gìn nguyên trạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
原貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原貌 Tìm thêm nội dung cho: 原貌