Từ: 去勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 去 • 勢

khử thế
Hình phạt thiến dái thời xưa.Buông bỏ quyền thế.
◇Bắc sử 北史:
Khử thế dĩ sùng đạo
去勢以崇道 (Thường Sảng truyện 常爽傳) Bỏ quyền thế theo sùng đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ去:quá khứ
khử去:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế勢:thế lực, địa thế
thể勢:có thể
去勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去勢 Tìm thêm nội dung cho: 去勢