Chữ 手 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 手, chiết tự chữ THỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手:

手 thủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 手

Chiết tự chữ thủ bao gồm chữ 丿 二 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

手 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 二, 亅
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhì, nhị
  • quyết
  • thủ [thủ]

    U+624B, tổng 4 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou3;
    Việt bính: sau2
    1. [握手] ác thủ 2. [刀斧手] đao phủ thủ 3. [對手] đối thủ 4. [動手] động thủ 5. [幫手] bang thủ 6. [白手] bạch thủ 7. [白手成家] bạch thủ thành gia 8. [高手] cao thủ 9. [拱手] củng thủ 10. [棘手] cức thủ 11. [舉手] cử thủ 12. [執手] chấp thủ 13. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 14. [斫手] chước thủ 15. [轉手] chuyển thủ 16. [名手] danh thủ 17. [妙手] diệu thủ 18. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 19. [假手] giả thủ 20. [下手] hạ thủ 21. [凶手] hung thủ 22. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 23. [拿手] nã thủ 24. [反手] phản thủ 25. [佛手] phật thủ 26. [炮手] pháo thủ 27. [分手] phân thủ 28. [副手] phó thủ 29. [匠手] tượng thủ 30. [措手不及] thố thủ bất cập 31. [手段] thủ đoạn 32. [手字] thủ tự 33. [叉手] xoa thủ;

    thủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 手

    (Danh) Tay.
    ◎Như: hữu thủ
    tay phải.

    (Danh)
    Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc.
    ◎Như: thủy thủ người lái thuyền, người làm việc trên tàu bè, cao thủ người có tài cao về một bộ môn, quốc thủ người có tài trị nước.

    (Danh)
    Người làm việc gì đó.
    ◎Như: trợ thủ người phụ giúp, nhân thủ bất túc không đủ người làm.

    (Danh)
    Tài năng, bản lĩnh.
    ◎Như: tha chân hữu nhất thủ anh ấy thật có tài (có bản lĩnh về một phương diện, bộ môn nào đó).

    (Danh)
    Sự làm, hành động, động tác.
    ◎Như: tâm ngận thủ lạt tâm địa tàn nhẫn, xử sự độc ác, nhãn cao thủ đê tham vọng lớn nhưng khả năng thấp kém.

    (Động)
    Cầm, nắm, giữ, đánh.
    ◎Như: nhân thủ nhất sách mỗi người (cầm) một cuốn.
    ◇Xuân Thu : Trang Công thăng đàn, Tào Tử thủ kiếm nhi tòng chi , (Công Dương truyện ) Trang Công lên đàn, Tào Tử cầm kiếm đi theo.

    (Tính)
    Có quan hệ về tay.
    ◎Như: thủ trượng gậy (cầm tay), thủ lựu đạn lựu đạn (ném tay).

    (Tính)
    Nhỏ, gọn, tiện cầm tay.
    ◎Như: thủ sách sổ tay.

    (Phó)
    Tự tay làm, đích thân.
    ◎Như: thủ tự thư tả tự tay mình viết, thủ nhận chính tay đâm.
    thủ, như "thủ (bộ gốc: cáng tay)" (vhn)

    Nghĩa của 手 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǒu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 4
    Hán Việt: THỦ
    1. tay。人体上肢前端能拿东西的部分。
    2. cầm; nắm。拿着。
    人手一册。
    mỗi người cầm một quyển.
    3. tự tay。亲手。
    手订。
    tự sửa.
    手抄。
    tự chép.
    4. tài; nghề。(手儿)量词,用于技能、本领。
    他真有两手。
    anh ấy thật tài lắm.
    他有一手好手艺。
    anh ấy có tay nghề giỏi.
    大显身手
    trổ hết tài năng
    5. người có tài。擅长某种技能的人或做某种事的人。
    选手。
    tuyển thủ.
    能手。
    người có năng lực.
    拖拉机手。
    người lái máy cày.
    多面手。
    người đa tài.
    Từ ghép:
    手版 ; 手板 ; 手板儿 ; 手背 ; 手本 ; 手笔 ; 手边 ; 手表 ; 手不稳 ; 手册 ; 手车 ; 手钏 ; 手戳 ; 手底下 ; 手电筒 ; 手段 ; 手法 ; 手风琴 ; 手感 ; 手高手低 ; 手稿 ; 手工 ; 手工业 ; 手工艺 ; 手鼓 ; 手迹 ; 手疾眼快 ; 手记 ; 手脚 ; 手巾 ; 手紧 ; 手绢 ; 手铐 ; 手快 ; 手雷 ; 手榴弹 ; 手炉 ; 手锣 ; 手忙脚乱 ; 手面 ; 手民 ; 手模 ; 手帕 ; 手气 ; 手枪 ; 手巧 ; 手勤 ; 手轻 ; 手球 ; 手软 ;
    手势 ; 手书 ; 手术 ; 手松 ; 手谈 ; 手套 ; 手提包 ; 手提箱 ; 手头 ; 手头字 ; 手推车 ; 手腕 ; 手腕子 ; 手无寸铁 ; 手舞足蹈 ; 手下 ; 手携手 ; 手写 ; 手写体 ; 手心 ; 手续 ; 手癣 ; 手眼 ; 手艺 ; 手淫 ; 手印 ; 手语 ; 手谕 ; 手泽 ; 手札 ; 手掌 ; 手杖 ; 手纸 ; 手指头 ; 手指头肚儿 ; 手植 ; 手指 ; 手指字母 ; 手重 ; 手镯 ; 手足 ; 手足无措

    Chữ gần giống với 手:

    ,

    Dị thể chữ 手

    ,

    Chữ gần giống 手

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 手 Tự hình chữ 手 Tự hình chữ 手 Tự hình chữ 手

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

    thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 手:

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    手 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 手 Tìm thêm nội dung cho: 手