Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 手 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 手, chiết tự chữ THỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手:
手
Pinyin: shou3;
Việt bính: sau2
1. [握手] ác thủ 2. [刀斧手] đao phủ thủ 3. [對手] đối thủ 4. [動手] động thủ 5. [幫手] bang thủ 6. [白手] bạch thủ 7. [白手成家] bạch thủ thành gia 8. [高手] cao thủ 9. [拱手] củng thủ 10. [棘手] cức thủ 11. [舉手] cử thủ 12. [執手] chấp thủ 13. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 14. [斫手] chước thủ 15. [轉手] chuyển thủ 16. [名手] danh thủ 17. [妙手] diệu thủ 18. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 19. [假手] giả thủ 20. [下手] hạ thủ 21. [凶手] hung thủ 22. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 23. [拿手] nã thủ 24. [反手] phản thủ 25. [佛手] phật thủ 26. [炮手] pháo thủ 27. [分手] phân thủ 28. [副手] phó thủ 29. [匠手] tượng thủ 30. [措手不及] thố thủ bất cập 31. [手段] thủ đoạn 32. [手字] thủ tự 33. [叉手] xoa thủ;
手 thủ
Nghĩa Trung Việt của từ 手
(Danh) Tay.◎Như: hữu thủ 右手 tay phải.
(Danh) Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc.
◎Như: thủy thủ 水手 người lái thuyền, người làm việc trên tàu bè, cao thủ 高手 người có tài cao về một bộ môn, quốc thủ 國手 người có tài trị nước.
(Danh) Người làm việc gì đó.
◎Như: trợ thủ 助手 người phụ giúp, nhân thủ bất túc 人手不足 không đủ người làm.
(Danh) Tài năng, bản lĩnh.
◎Như: tha chân hữu nhất thủ 他真有一手 anh ấy thật có tài (có bản lĩnh về một phương diện, bộ môn nào đó).
(Danh) Sự làm, hành động, động tác.
◎Như: tâm ngận thủ lạt 心狠手辣 tâm địa tàn nhẫn, xử sự độc ác, nhãn cao thủ đê 眼高手低 tham vọng lớn nhưng khả năng thấp kém.
(Động) Cầm, nắm, giữ, đánh.
◎Như: nhân thủ nhất sách 人手一冊 mỗi người (cầm) một cuốn.
◇Xuân Thu 春秋: Trang Công thăng đàn, Tào Tử thủ kiếm nhi tòng chi 莊公升壇, 曹子手劍而從之 (Công Dương truyện 公羊傳) Trang Công lên đàn, Tào Tử cầm kiếm đi theo.
(Tính) Có quan hệ về tay.
◎Như: thủ trượng 手杖 gậy (cầm tay), thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn (ném tay).
(Tính) Nhỏ, gọn, tiện cầm tay.
◎Như: thủ sách 手冊 sổ tay.
(Phó) Tự tay làm, đích thân.
◎Như: thủ tự thư tả 手自書寫 tự tay mình viết, thủ nhận 手刃 chính tay đâm.
thủ, như "thủ (bộ gốc: cáng tay)" (vhn)
Nghĩa của 手 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 4
Hán Việt: THỦ
1. tay。人体上肢前端能拿东西的部分。
2. cầm; nắm。拿着。
人手一册。
mỗi người cầm một quyển.
3. tự tay。亲手。
手订。
tự sửa.
手抄。
tự chép.
4. tài; nghề。(手儿)量词,用于技能、本领。
他真有两手。
anh ấy thật tài lắm.
他有一手好手艺。
anh ấy có tay nghề giỏi.
大显身手
trổ hết tài năng
5. người có tài。擅长某种技能的人或做某种事的人。
选手。
tuyển thủ.
能手。
người có năng lực.
拖拉机手。
người lái máy cày.
多面手。
người đa tài.
Từ ghép:
手版 ; 手板 ; 手板儿 ; 手背 ; 手本 ; 手笔 ; 手边 ; 手表 ; 手不稳 ; 手册 ; 手车 ; 手钏 ; 手戳 ; 手底下 ; 手电筒 ; 手段 ; 手法 ; 手风琴 ; 手感 ; 手高手低 ; 手稿 ; 手工 ; 手工业 ; 手工艺 ; 手鼓 ; 手迹 ; 手疾眼快 ; 手记 ; 手脚 ; 手巾 ; 手紧 ; 手绢 ; 手铐 ; 手快 ; 手雷 ; 手榴弹 ; 手炉 ; 手锣 ; 手忙脚乱 ; 手面 ; 手民 ; 手模 ; 手帕 ; 手气 ; 手枪 ; 手巧 ; 手勤 ; 手轻 ; 手球 ; 手软 ;
手势 ; 手书 ; 手术 ; 手松 ; 手谈 ; 手套 ; 手提包 ; 手提箱 ; 手头 ; 手头字 ; 手推车 ; 手腕 ; 手腕子 ; 手无寸铁 ; 手舞足蹈 ; 手下 ; 手携手 ; 手写 ; 手写体 ; 手心 ; 手续 ; 手癣 ; 手眼 ; 手艺 ; 手淫 ; 手印 ; 手语 ; 手谕 ; 手泽 ; 手札 ; 手掌 ; 手杖 ; 手纸 ; 手指头 ; 手指头肚儿 ; 手植 ; 手指 ; 手指字母 ; 手重 ; 手镯 ; 手足 ; 手足无措
Số nét: 4
Hán Việt: THỦ
1. tay。人体上肢前端能拿东西的部分。
2. cầm; nắm。拿着。
人手一册。
mỗi người cầm một quyển.
3. tự tay。亲手。
手订。
tự sửa.
手抄。
tự chép.
4. tài; nghề。(手儿)量词,用于技能、本领。
他真有两手。
anh ấy thật tài lắm.
他有一手好手艺。
anh ấy có tay nghề giỏi.
大显身手
trổ hết tài năng
5. người có tài。擅长某种技能的人或做某种事的人。
选手。
tuyển thủ.
能手。
người có năng lực.
拖拉机手。
người lái máy cày.
多面手。
người đa tài.
Từ ghép:
手版 ; 手板 ; 手板儿 ; 手背 ; 手本 ; 手笔 ; 手边 ; 手表 ; 手不稳 ; 手册 ; 手车 ; 手钏 ; 手戳 ; 手底下 ; 手电筒 ; 手段 ; 手法 ; 手风琴 ; 手感 ; 手高手低 ; 手稿 ; 手工 ; 手工业 ; 手工艺 ; 手鼓 ; 手迹 ; 手疾眼快 ; 手记 ; 手脚 ; 手巾 ; 手紧 ; 手绢 ; 手铐 ; 手快 ; 手雷 ; 手榴弹 ; 手炉 ; 手锣 ; 手忙脚乱 ; 手面 ; 手民 ; 手模 ; 手帕 ; 手气 ; 手枪 ; 手巧 ; 手勤 ; 手轻 ; 手球 ; 手软 ;
手势 ; 手书 ; 手术 ; 手松 ; 手谈 ; 手套 ; 手提包 ; 手提箱 ; 手头 ; 手头字 ; 手推车 ; 手腕 ; 手腕子 ; 手无寸铁 ; 手舞足蹈 ; 手下 ; 手携手 ; 手写 ; 手写体 ; 手心 ; 手续 ; 手癣 ; 手眼 ; 手艺 ; 手淫 ; 手印 ; 手语 ; 手谕 ; 手泽 ; 手札 ; 手掌 ; 手杖 ; 手纸 ; 手指头 ; 手指头肚儿 ; 手植 ; 手指 ; 手指字母 ; 手重 ; 手镯 ; 手足 ; 手足无措
Chữ gần giống với 手:
手,Dị thể chữ 手
扌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 手:
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tìm hình ảnh cho: 手 Tìm thêm nội dung cho: 手
