Chữ 插 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 插, chiết tự chữ CHẮP, KHẮP, SÁP, SẮP, THÁP, THẠO, TRÁP, XÉP, XẤP, XẸP, XẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插:

插 sáp, tráp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 插

插

Chiết tự chữ 插

Chiết tự chữ chắp, khắp, sáp, sắp, tháp, thạo, tráp, xép, xấp, xẹp, xếp bao gồm chữ 手 臿 hoặc 扌 臿 hoặc 才 臿 hoặc 手 千 臼 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 插 cấu thành từ 2 chữ: 手, 臿
  • 手 thủ
  • 臿 sáp
  • 2. 插 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 臿
  • 扌 thủ
  • 臿 sáp
  • 3. 插 cấu thành từ 2 chữ: 才, 臿
  • 才 tài
  • 臿 sáp
  • 4. 插 cấu thành từ 3 chữ: 手, 千, 臼
  • 手 thủ
  • 千 thiên
  • 臼 cối, cữu
  • sáp, tráp [sáp, tráp]

    U+63D2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha1;
    Việt bính: caap3;

    插 sáp, tráp

    Nghĩa Trung Việt của từ 插

    (Động) Cắm, cài.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Trích hoa bất sáp phát 摘花不插髮 (Giai nhân 佳人) Hái hoa mà không cài lên tóc.

    (Động)
    Xen vào, lách vào, nhúng vào.
    ◎Như: sáp túc bất hạ 插足不下 chen chân không lọt.

    (Động)
    Trồng, cấy.
    ◎Như: sáp ương 插秧 cấy.

    (Danh)
    Cái mai, cái cuốc.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 荷插揚言死便埋 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
    § Ghi chú: Cũng đọc là tráp.

    chắp, như "chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt" (vhn)
    khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (btcn)
    sắp, như "sắp sửa" (btcn)
    tháp, như "tháp cây" (btcn)
    xấp, như "xấp sách lại, xấp khăn lau" (btcn)
    xếp, như "xếp vào; sắp xếp" (btcn)
    sáp, như "sáp (cắm vào, lách vào)" (gdhn)
    thạo, như "thông thạo" (gdhn)
    tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)
    xép, như "ruộng xép (nhỏ, phụ)" (gdhn)
    xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)

    Nghĩa của 插 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (揷)
    [chā]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÁP, SÁP
    1. cắm vào; chọc vào; xuyên vào; cấy。长形或片状的东西放进、挤入、刺进或穿入别的东西里。
    插 秧。
    cấy mạ.
    双峰插云。
    hai đỉnh núi ẩn mình trong mây.
    插翅难飞。
    có cánh cũng không thoát được; chạy đằng trời.
    2. chêm vào; nhúng; cắm; chen; chen vào; xen vào; cài vào。中间加进去或加进中间去。
    插手。
    nhúng tay vào.
    插花地。
    cắm xen hoa vào.
    插一句话。
    chen thêm một câu.
    Từ ghép:
    插班 ; 插车 ; 插翅难飞 ; 插戴 ; 插定 ; 插队 ; 插关儿 ; 插花 ; 插话 ; 插画 ; 插架 ; 插脚 ; 插犋 ; 插科打诨 ; 插孔 ; 插口 ; 插口 ; 插屏 ; 插曲 ; 插入 ; 插入语 ; 插入杂交 ; 插身 ; 插手 ; 插条 ; 插头 ; 插图 ; 插销 ; 插叙 ; 插言 ; 插秧 ; 插页 ; 插枝 ; 插足 ; 插嘴 ; 插座

    Chữ gần giống với 插:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 插

    挿, 揷,

    Chữ gần giống 插

    揷, 挮, 摃, 携, 搀, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插 Tự hình chữ 插

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

    chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
    khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
    sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
    sắp插:sắp sửa
    tháp插:tháp cây
    thạo插:thông thạo
    tráp插:tráp (hộp nhỏ)
    xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
    xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
    xẹp插:nằm xẹp
    xếp插:xếp vào; sắp xếp
    插 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 插 Tìm thêm nội dung cho: 插