Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 加 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 加, chiết tự chữ CHƠ, GIA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加:
加
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1 gaa3
1. [阿非利加] a phi lợi gia 2. [加倍] gia bội 3. [加給] gia cấp 4. [加級] gia cấp 5. [加功] gia công 6. [加以] gia dĩ 7. [加油] gia du 8. [加油站] gia du trạm 9. [加減] gia giảm 10. [加刑] gia hình 11. [加拿大] gia nã đại 12. [加入] gia nhập 13. [加法] gia pháp 14. [加官] gia quan 15. [加冠] gia quán 16. [加增] gia tăng 17. [加重] gia trọng 18. [五加] ngũ gia 19. [新加坡] tân gia ba 20. [增加] tăng gia 21. [參加] tham gia;
加 gia
Nghĩa Trung Việt của từ 加
(Động) Cộng với (làm phép toán).◎Như: tam gia ngũ đẳng ư bát 三加五等於八 ba cộng với năm là tám.
(Động) Chất thêm, thêm lên trên.
◎Như: vũ tuyết giao gia 雨雪交加 mưa tuyết cùng chất thêm lên.
(Động) Thi hành (hình phạt) hoặc thi (ơn).
◎Như: gia sủng tích 加寵錫 ban cho ân sủng.
◇Hàn Dũ 韓愈: Xa phục bất duy, đao cứ bất gia, lí loạn bất tri, truất trắc bất văn 車服不維, 刀鋸不加, 理亂不知, 黜陟不聞 (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự 送李愿歸盤谷序) Ngựa xe mũ áo không ràng buộc, hình cụ không dùng tới, trị loạn không hay biết, truất quan thăng chức không phải nghe.
(Động) Tăng thêm, làm thêm.
◇Luận Ngữ 論語: Kí phú hĩ, hựu hà gia yên 既富矣, 又何加焉 (Tử Lộ 子路) (Dân) đã giàu rồi, phải làm thêm gì nữa?
(Tính) Hơn.
◎Như: gia nhân nhất đẳng 加人一等 hơn người một bực.
(Phó) Càng, càng thêm.
◇Vương An Thạch 王安石: Cái kì hựu thâm, tắc kì chí hựu gia thiểu hĩ 蓋其又深, 則其至又加少矣 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Càng vô sâu (trong hang), thì số người tới được càng ít.(Liên) Gia dĩ 加以 hơn nữa, thêm vào đó.
(Danh) Phép tính cộng.
(Danh) Họ Gia.
gia, như "gia ân; gia bội (tăng)" (vhn)
chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (gdhn)
Nghĩa của 加 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 5
Hán Việt: GIA
1. phép cộng; cộng。两个或两个以上的东西或数目合在一起。
二加三等于五。
hai cộng ba bằng năm.
功上加功。
càng có thành tích hơn.
2. tăng; gia; thêm; gia tăng; tăng lên; tăng thêm。使数量比原来大或程度比原来高;增加。
加大。
tăng nhiều; mở rộng.
加强。
tăng mạnh.
加快。
tăng nhanh.
加速。
gia tốc.
加多。
tăng nhiều.
加急。
gấp rút; khẩn trương.
加了一个人。
thêm một người nữa.
3. thêm; đặt。把本来没有的添上去。
加符号。
đánh dấu.
4. hơn; thêm; hơn nữa; thêm nữa。加以。
不加考虑。
không chịu suy nghĩ thêm; thiếu suy nghĩ.
严加管束。
quản thúc chặt chẽ.
Ghi chú:
Chú ý : Điểm khác nhau giữa "加"và "加以"là "加" thường dùng sau trạng ngữ đơn âm.注意:"加"跟"加以"用法不同之点是"加"多用在单音状语之后。
5. họ Gia。(Jiā)姓。
Từ ghép:
加班 ; 加倍 ; 加德满都 ; 加点 ; 加法 ; 加封 ; 加封 ; 加工 ; 加号 ; 加级鱼 ; 加紧 ; 加劲 ; 加剧 ; 加拉加斯 ; 加利福尼亚 ; 加料 ; 加仑 ; 加码 ; 加冕 ; 加拿大 ; 加纳 ; 加农炮 ; 加蓬 ; 加强 ; 加热 ; 加入 ; 加塞儿 ; 加深 ; 加数 ; 加速 ; 加速度 ; 加速器 ; 加速运动 ; 加特力教 ; 加委 ; 加压釜 ; 加以 ; 加意 ; 加油 ; 加重
Số nét: 5
Hán Việt: GIA
1. phép cộng; cộng。两个或两个以上的东西或数目合在一起。
二加三等于五。
hai cộng ba bằng năm.
功上加功。
càng có thành tích hơn.
2. tăng; gia; thêm; gia tăng; tăng lên; tăng thêm。使数量比原来大或程度比原来高;增加。
加大。
tăng nhiều; mở rộng.
加强。
tăng mạnh.
加快。
tăng nhanh.
加速。
gia tốc.
加多。
tăng nhiều.
加急。
gấp rút; khẩn trương.
加了一个人。
thêm một người nữa.
3. thêm; đặt。把本来没有的添上去。
加符号。
đánh dấu.
4. hơn; thêm; hơn nữa; thêm nữa。加以。
不加考虑。
không chịu suy nghĩ thêm; thiếu suy nghĩ.
严加管束。
quản thúc chặt chẽ.
Ghi chú:
Chú ý : Điểm khác nhau giữa "加"và "加以"là "加" thường dùng sau trạng ngữ đơn âm.注意:"加"跟"加以"用法不同之点是"加"多用在单音状语之后。5. họ Gia。(Jiā)姓。
Từ ghép:
加班 ; 加倍 ; 加德满都 ; 加点 ; 加法 ; 加封 ; 加封 ; 加工 ; 加号 ; 加级鱼 ; 加紧 ; 加劲 ; 加剧 ; 加拉加斯 ; 加利福尼亚 ; 加料 ; 加仑 ; 加码 ; 加冕 ; 加拿大 ; 加纳 ; 加农炮 ; 加蓬 ; 加强 ; 加热 ; 加入 ; 加塞儿 ; 加深 ; 加数 ; 加速 ; 加速度 ; 加速器 ; 加速运动 ; 加特力教 ; 加委 ; 加压釜 ; 加以 ; 加意 ; 加油 ; 加重
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 加:
Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh
Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

Tìm hình ảnh cho: 加 Tìm thêm nội dung cho: 加
