Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 加 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 加, chiết tự chữ CHƠ, GIA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加:

加 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 加

Chiết tự chữ chơ, gia bao gồm chữ 力 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

加 cấu thành từ 2 chữ: 力, 口
  • lực, sức, sực, sựt
  • khẩu
  • gia [gia]

    U+52A0, tổng 5 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1 gaa3
    1. [阿非利加] a phi lợi gia 2. [加倍] gia bội 3. [加給] gia cấp 4. [加級] gia cấp 5. [加功] gia công 6. [加以] gia dĩ 7. [加油] gia du 8. [加油站] gia du trạm 9. [加減] gia giảm 10. [加刑] gia hình 11. [加拿大] gia nã đại 12. [加入] gia nhập 13. [加法] gia pháp 14. [加官] gia quan 15. [加冠] gia quán 16. [加增] gia tăng 17. [加重] gia trọng 18. [五加] ngũ gia 19. [新加坡] tân gia ba 20. [增加] tăng gia 21. [參加] tham gia;

    gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 加

    (Động) Cộng với (làm phép toán).
    ◎Như: tam gia ngũ đẳng ư bát
    ba cộng với năm là tám.

    (Động)
    Chất thêm, thêm lên trên.
    ◎Như: vũ tuyết giao gia mưa tuyết cùng chất thêm lên.

    (Động)
    Thi hành (hình phạt) hoặc thi (ơn).
    ◎Như: gia sủng tích ban cho ân sủng.
    ◇Hàn Dũ : Xa phục bất duy, đao cứ bất gia, lí loạn bất tri, truất trắc bất văn , , , (Tống Lí Nguyện quy Bàn Cốc tự ) Ngựa xe mũ áo không ràng buộc, hình cụ không dùng tới, trị loạn không hay biết, truất quan thăng chức không phải nghe.

    (Động)
    Tăng thêm, làm thêm.
    ◇Luận Ngữ : Kí phú hĩ, hựu hà gia yên , (Tử Lộ ) (Dân) đã giàu rồi, phải làm thêm gì nữa?

    (Tính)
    Hơn.
    ◎Như: gia nhân nhất đẳng hơn người một bực.

    (Phó)
    Càng, càng thêm.
    ◇Vương An Thạch : Cái kì hựu thâm, tắc kì chí hựu gia thiểu hĩ , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Càng vô sâu (trong hang), thì số người tới được càng ít.(Liên) Gia dĩ hơn nữa, thêm vào đó.

    (Danh)
    Phép tính cộng.

    (Danh)
    Họ Gia.

    gia, như "gia ân; gia bội (tăng)" (vhn)
    chơ, như "chỏng chơ, chơ vơ" (gdhn)

    Nghĩa của 加 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 5
    Hán Việt: GIA
    1. phép cộng; cộng。两个或两个以上的东西或数目合在一起。
    二加三等于五。
    hai cộng ba bằng năm.
    功上加功。
    càng có thành tích hơn.
    2. tăng; gia; thêm; gia tăng; tăng lên; tăng thêm。使数量比原来大或程度比原来高;增加。
    加大。
    tăng nhiều; mở rộng.
    加强。
    tăng mạnh.
    加快。
    tăng nhanh.
    加速。
    gia tốc.
    加多。
    tăng nhiều.
    加急。
    gấp rút; khẩn trương.
    加了一个人。
    thêm một người nữa.
    3. thêm; đặt。把本来没有的添上去。
    加符号。
    đánh dấu.
    4. hơn; thêm; hơn nữa; thêm nữa。加以。
    不加考虑。
    không chịu suy nghĩ thêm; thiếu suy nghĩ.
    严加管束。
    quản thúc chặt chẽ.
    Ghi chú:
    Chú ý : Điểm khác nhau giữa "加"và "加以"là "加" thường dùng sau trạng ngữ đơn âm.注意:"加"跟"加以"用法不同之点是"加"多用在单音状语之后。
    5. họ Gia。(Jiā)姓。
    Từ ghép:
    加班 ; 加倍 ; 加德满都 ; 加点 ; 加法 ; 加封 ; 加封 ; 加工 ; 加号 ; 加级鱼 ; 加紧 ; 加劲 ; 加剧 ; 加拉加斯 ; 加利福尼亚 ; 加料 ; 加仑 ; 加码 ; 加冕 ; 加拿大 ; 加纳 ; 加农炮 ; 加蓬 ; 加强 ; 加热 ; 加入 ; 加塞儿 ; 加深 ; 加数 ; 加速 ; 加速度 ; 加速器 ; 加速运动 ; 加特力教 ; 加委 ; 加压釜 ; 加以 ; 加意 ; 加油 ; 加重

    Chữ gần giống với 加:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 加

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 加 Tự hình chữ 加 Tự hình chữ 加 Tự hình chữ 加

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

    chơ:chỏng chơ, chơ vơ
    gia:gia ân; gia bội (tăng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 加:

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    加 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 加 Tìm thêm nội dung cho: 加