Cao su chống va đập cửa

Chữ 參 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 參, chiết tự chữ KHƯƠM, SAM, SÂM, THAM, XAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參:

參 tham, xam, sâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 參

Chiết tự chữ khươm, sam, sâm, tham, xam bao gồm chữ 厽 人 彡 hoặc 厶 厶 厶 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 參 cấu thành từ 3 chữ: 厽, 人, 彡
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 參 cấu thành từ 5 chữ: 厶, 厶, 厶, 人, 彡
  • khư, mỗ
  • khư, mỗ
  • khư, mỗ
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • tham, xam, sâm [tham, xam, sâm]

    U+53C3, tổng 11 nét, bộ Khư, tư 厶
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: can1, san1, shen1, den1, cen1, san3;
    Việt bính: caam1 cam1 saam1 sam1
    1. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 2. [人參] nhân sâm 3. [參差] sâm si, sâm sai 4. [參商] sâm thương 5. [參辦] tham biện 6. [參政] tham chính 7. [參戰] tham chiến 8. [參與] tham dự 9. [參預] tham dự 10. [參加] tham gia 11. [參考] tham khảo 12. [參論] tham luận 13. [參謀] tham mưu 14. [參議] tham nghị 15. [參觀] tham quan 16. [參事] tham sự 17. [參佐] tham tá 18. [參賛] tham tán 19. [參禪] tham thiền;

    tham, xam, sâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 參

    (Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập.
    ◎Như: tham mưu
    tham gia hoạch định mưu lược, tham chính dự làm việc nước.

    (Động)
    Vào hầu, gặp mặt bậc trên.
    ◎Như: tham yết bái kiến, tham kiến yết kiến.

    (Động)
    Nghiên cứu.
    ◎Như: tham thiền tu thiền, tham khảo xem xét nghiên cứu (tài liệu).

    (Động)
    Đàn hặc, hặc tội.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bất thượng lưỡng niên, tiện bị thượng ti tầm liễu nhất cá không khích, tác thành nhất bổn, tham tha sanh tính giảo hoạt, thiện toản lễ nghi, thả cô thanh chánh chi danh, nhi ám kết hổ lang chi thuộc, trí sử địa phương đa sự, dân mệnh bất kham , 便, , , , , , 使, (Đệ nhị hồi) Chưa đầy hai năm, (Vũ Thôn) bị quan trên vin vào chỗ hớ, làm thành một bổn sớ, hặc tội hắn vốn tính gian giảo, giả dạng lễ nghi, mượn tiếng liêm chính, ngấm ngầm giao kết với lũ hồ lang, gây ra nhiều chuyện ở địa phương, làm cho nhân dân không sao chịu nổi.

    (Động)
    Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là tham .
    § Ghi chú: Chính âm đọc là xam trong những nghĩa ở trên.Một âm là sâm.

    (Danh)
    Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc.
    ◎Như: nhân sâm , đảng sâm .

    (Danh)
    Sao Sâm, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Ba, tục dùng làm chữ tam viết kép, cũng như tam .

    (Tính)
    Sâm si so le, tạp loạn, không tề chỉnh.
    ◇Nguyễn Du : Y sức đa sâm si (Kí mộng ) Áo quần thì lếch thếch.
    § Xem thêm: sâm si .

    tham, như "tham chiến, tham gia" (vhn)
    sam, như "con sam" (btcn)
    sâm, như "nhân sâm" (btcn)
    khươm (gdhn)

    Chữ gần giống với 參:

    , , , , , 𠫾,

    Dị thể chữ 參

    , ,

    Chữ gần giống 參

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 參 Tự hình chữ 參 Tự hình chữ 參 Tự hình chữ 參

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

    khươm: 
    sam:con sam
    sâm:nhân sâm
    tham:tham chiến, tham gia
    thom: 
    tươm: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 參:

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    參 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 參 Tìm thêm nội dung cho: 參