Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 空调 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōngtiáo] 1. điều hoà không khí; điều hoà nhiệt độ; điều tiết không khí; (điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm, độ kết tinh ...trong phòng, máy bay, thuyền...)。空气调节,调节房屋,机舱, 船舱, 车厢等内部的空气温度、湿度、洁净度、气流速度等,使 达到一定的要求。
2. máy điều hoà nhiệt độ; máy điều hoà không khí (aircon)。指这种用途的装置。
安装空调。
lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ.
2. máy điều hoà nhiệt độ; máy điều hoà không khí (aircon)。指这种用途的装置。
安装空调。
lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 空调 Tìm thêm nội dung cho: 空调
