Từ: 绷簧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绷簧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绷簧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnghuáng]
lò xo; nhíp (xe); chỗ nhún; ván nhảy。弹簧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绷

banh:banh ra
băng:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
bắng:bắng nhắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)
绷簧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绷簧 Tìm thêm nội dung cho: 绷簧