Từ: 叉腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叉腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叉 • 腰

Nghĩa của 叉腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāyāo] chống nạnh; chống nẹ。大指和其余四指分开,紧按在腰旁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa叉:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo腰:lưng eo
oeo腰:cây oeo
ro腰:lưng eo
yêu腰:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
叉腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叉腰 Tìm thêm nội dung cho: 叉腰