Từ: 叉魚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叉魚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叉 • 魚

xoa ngư
Đâm cá.

Nghĩa của 叉鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāyú] xiên cá; đâm cá。用叉子捕鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa叉:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚

ngơ魚:ngơ ngác
ngư魚:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngớ魚:ngớ ngẩn
ngừ魚:cá ngừ
叉魚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叉魚 Tìm thêm nội dung cho: 叉魚