Nghĩa của 双胞胎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngbāotāi] thai song sinh; bào thai đôi。同一胎内两个婴儿;两人同一胎出生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 双胞胎 Tìm thêm nội dung cho: 双胞胎
