Từ: 双胞胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双胞胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 双 • 胞 • 胎

Nghĩa của 双胞胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngbāotāi] thai song sinh; bào thai đôi。同一胎内两个婴儿;两人同一胎出生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong双:rong ruổi
rông双:rông rài, chạy rông
song双:song le, song song
xong双: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào胞:bào thai
bầu胞: 
nhau胞:chôn nhau cắt rốn
rau胞:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai胎:thai nhi, phôi thai
双胞胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双胞胎 Tìm thêm nội dung cho: 双胞胎