Chữ 讓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讓, chiết tự chữ NHÀNG, NHƯỜNG, NHƯỢNG, NHẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讓:

讓 nhượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讓

讓

Chiết tự chữ 讓

Chiết tự chữ nhàng, nhường, nhượng, nhằng bao gồm chữ 言 襄 hoặc 訁 襄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讓 cấu thành từ 2 chữ: 言, 襄
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 襄 tương
  • 2. 讓 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 襄
  • 訁 ngôn
  • 襄 tương
  • nhượng [nhượng]

    U+8B93, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 让;
    Pinyin: rang4;
    Việt bính: joeng6
    1. [揖讓] ấp nhượng 2. [割讓] cát nhượng;

    讓 nhượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 讓

    (Động) Trách, trách móc.
    ◇Sử Kí 史
    記: Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm 二世使人讓章邯 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần).

    (Động)
    Nhường nhịn, nhường cho.
    ◎Như: nhượng vị 讓位 nhường ngôi.

    (Động)
    Từ bỏ.
    ◎Như: từ nhượng 辭讓 không làm quan nữa.

    (Động)
    Ngày xưa dùng như chữ 攘.

    (Động)
    Mời.
    ◎Như: nhượng trà 讓茶 mời uống trà.

    (Động)
    Để cho, khiến cho, bắt phải.
    ◎Như: bất nhượng tha lai 不讓他來 đừng cho nó đến.

    (Động)
    Để lại, bán lại.
    ◎Như: chuyển nhượng 轉讓 bán lại, sang tên.

    (Động)
    Bị.
    ◎Như: nhượng vũ lâm liễu 讓雨淋了 bị mưa ướt hết.

    (Tính)
    Khiêm nhường.

    nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
    nhằng, như "lằng nhằng" (btcn)
    nhượng, như "khiêm nhượng" (btcn)
    nhàng, như "nhẹ nhàng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讓:

    讒, 讓, 讕, 讖,

    Dị thể chữ 讓

    让,

    Chữ gần giống 讓

    譾, 詮, 詣, 詤, 詥, 試, 詧, 詨, 詩, 詪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讓 Tự hình chữ 讓 Tự hình chữ 讓 Tự hình chữ 讓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讓

    nhàng讓:nhẹ nhàng
    nhường讓:nhường nhịn
    nhượng讓:khiêm nhượng
    nhằng讓:lằng nhằng
    讓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讓 Tìm thêm nội dung cho: 讓