Chữ 鎰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎰, chiết tự chữ DÁT, DẬT, ÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎰:

鎰 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎰

Chiết tự chữ dát, dật, ích bao gồm chữ 金 益 hoặc 釒 益 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 益
  • ghim, găm, kim
  • ích, ịch
  • 2. 鎰 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 益
  • kim, thực
  • ích, ịch
  • dật [dật]

    U+93B0, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4, kou1;
    Việt bính: jat6;

    dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎰

    (Danh) Lượng từ, cân nặng đời xưa, bằng hai mươi lạng bây giờ.
    ◇Nguyễn Du
    : Hoàng kim bách dật bích bách song (Tô Tần đình ) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.

    dát, như "dát mỏng, dát vàng" (vhn)
    dật, như "tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)" (btcn)
    ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎰:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎰

    ,

    Chữ gần giống 鎰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎰 Tự hình chữ 鎰 Tự hình chữ 鎰 Tự hình chữ 鎰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎰

    dát:dát mỏng, dát vàng
    dật:tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)
    ích:ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)
    鎰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎰 Tìm thêm nội dung cho: 鎰