Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎰, chiết tự chữ DÁT, DẬT, ÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎰:
鎰
Biến thể giản thể: 镒;
Pinyin: yi4, kou1;
Việt bính: jat6;
鎰 dật
◇Nguyễn Du 阮攸: Hoàng kim bách dật bích bách song 黄金百鎰璧百雙 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.
dát, như "dát mỏng, dát vàng" (vhn)
dật, như "tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)" (btcn)
ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)
Pinyin: yi4, kou1;
Việt bính: jat6;
鎰 dật
Nghĩa Trung Việt của từ 鎰
(Danh) Lượng từ, cân nặng đời xưa, bằng hai mươi lạng bây giờ.◇Nguyễn Du 阮攸: Hoàng kim bách dật bích bách song 黄金百鎰璧百雙 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.
dát, như "dát mỏng, dát vàng" (vhn)
dật, như "tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)" (btcn)
ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎰:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎰
镒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎰
| dát | 鎰: | dát mỏng, dát vàng |
| dật | 鎰: | tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng) |
| ích | 鎰: | ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng) |

Tìm hình ảnh cho: 鎰 Tìm thêm nội dung cho: 鎰
