Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂图 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàtú] bản đồ treo tường。挂起来看的大幅地图、图表或图画。
教学挂图
bản đồ treo tường để dạy học.
教学挂图
bản đồ treo tường để dạy học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 挂图 Tìm thêm nội dung cho: 挂图
