Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 返潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎncháo] ẩm; bị ẩm; ỉu。由于空气湿度很大或地下水分上升,地面、墙根、粮食、衣物等变得潮湿。
这种饼干已经返潮了。
thứ bánh bích quy này đã ỉu rồi.
一连下了好几天雨,墙壁都返潮了。
mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.
这种饼干已经返潮了。
thứ bánh bích quy này đã ỉu rồi.
一连下了好几天雨,墙壁都返潮了。
mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
| phản | 返: | phản hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 返潮 Tìm thêm nội dung cho: 返潮
