Từ: 返潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 返潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎncháo] ẩm; bị ẩm; ỉu。由于空气湿度很大或地下水分上升,地面、墙根、粮食、衣物等变得潮湿。
这种饼干已经返潮了。
thứ bánh bích quy này đã ỉu rồi.
一连下了好几天雨,墙壁都返潮了。
mưa liên tiếp mấy ngày, tường đã phát ẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
返潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 返潮 Tìm thêm nội dung cho: 返潮