Từ: 发射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发射 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshè] bắn; phát ra; phóng (tên lửa, sóng điện...)。射出(枪弹、炮弹、火箭、电波、人造卫星等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
发射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发射 Tìm thêm nội dung cho: 发射