Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyáng] 1. phát huy; nêu cao; đề cao。发展和提倡(优良作风、传统等)。
发扬光大
phát huy truyền thống
发扬民主
nêu cao dân chủ
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神
nêu cao tinh thần cần kiệm tiết kiệm, phấn đấu gian khổ.
2. phát huy; tăng cường。发挥。
发扬火力,消灭敌人。
tăng cường hoả lực, tiêu diệt quân địch.
发扬光大
phát huy truyền thống
发扬民主
nêu cao dân chủ
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神
nêu cao tinh thần cần kiệm tiết kiệm, phấn đấu gian khổ.
2. phát huy; tăng cường。发挥。
发扬火力,消灭敌人。
tăng cường hoả lực, tiêu diệt quân địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 发扬 Tìm thêm nội dung cho: 发扬
