Từ: 发扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyáng] 1. phát huy; nêu cao; đề cao。发展和提倡(优良作风、传统等)。
发扬光大
phát huy truyền thống
发扬民主
nêu cao dân chủ
发扬勤俭节约、艰苦奋斗的精神
nêu cao tinh thần cần kiệm tiết kiệm, phấn đấu gian khổ.
2. phát huy; tăng cường。发挥。
发扬火力,消灭敌人。
tăng cường hoả lực, tiêu diệt quân địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
发扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发扬 Tìm thêm nội dung cho: 发扬